槇
điên
Hán Việt: điên
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | điên |
|---|---|
| Quảng Đông | din1 |
| Nhật Bản | KOZUE |
| Hàn Quốc | 전 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjinx |
| Phản thiết | 亭年切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ngọn câỵ;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】多年切,音巓。【說文】木頂也。【徐曰】木杪。 又仆木也。與顚通。【書·盤庚】顚木。 又【唐韻】都年切,音顚。義同。 又【集韻】止忍切,音軫。木密。 又【集韻】之人切,音眞。木根相迫迮也。 又【集韻】堂練切,音甸。亭年切,音田。義𠀤同。
Thuyết Văn
木頂也。 從木。眞聲。 一曰什木也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人頂曰顚。木頂曰槇。今顚行而槇廢矣。 都秊切。十一部。 人什曰顚。木什曰槇。顚行而槇廢矣。頂在上而什於地。故仍謂之顚、槇也。大雅。人亦有言。顚沛之揭。枝葉未有害。本實先撥。此以木爲喻。故毛曰。顚、什。沛、跋。揭、見根皃。是毛詩之顚。槇之假借也。般庚若顚木之有由櫱。義亦同槇。考工記稹理、亦或假槇。
【槇】(điên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。眞 (tòng) Phiên thiết: 都秊切 → đô + niên Nghĩa: mộc (gỗ)頂 vậy。從mộc (gỗ)。眞 thanh。 Một thuyết khác: 什mộc (gỗ) vậy。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 槙