Tổng quan

dọc dọc mùng, mũi dọc dừa [Eng: Indian taro, a straight nose]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnau6
Nhật BảnSUKI
Hán ngữ Trung cổnuh
Baxter-Sagartnˤok-s
Hán ngữ Thượng cổnˤok-s
Phản thiết奴豆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴豆切【集韻】【韻會】乃豆切,𠀤音耨。【說文】薅器也。或从金。【管子·小匡篇】挾其槍刈槈鎛。【廣韻】槈如鏟,柄長三尺,刃廣二寸,以刺地除草。鎒。

Thuyết Văn

薅器也。 從木。辱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蓐部曰。薅、披去田艸也。槈者、所以披去之器也。槈、刃廣六寸。柄長六尺。說詳𦔐下。 奴豆切。三部。

【槈】 (dọc ⟨nậu⟩) Nghĩa: hao (to weed/to grip or clutch) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư