Tổng quan

hèm giập hèm (lỗ đục vào gỗ để ngậm lấy mộng) [Eng: a hole to carve in to wood to close tenon]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaam2
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkhremx
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦減切【集韻】【類篇】口減切,𠀤音歉。【說文】戸也。【唐韻】牖傍柱。 又【六書統】力鹽切【集韻】離鹽切,𠀤音廉。𣜰櫳也。省作槏。【集韻】仄也。一曰自檢也。 又【集韻】賢兼切,音嫌。稻名。 又【集韻】胡犯切。盂也。 又【字彙補】與廉同。

Thuyết Văn

戸也。 從木。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

通俗文云。小戸曰㦿。口減反。集韵。槏㦿三同。口減切。戸也。按許㦿爲古文戸。不爲槏。 苦減切。七部。

【槏】 (hèm ⟨khảm|khem⟩) Nghĩa: hộ vậy