槑
mai
Hán Việt: mai
Tổng quan
(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1] biến thể cũ của 梅[mei2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | mai |
|---|---|
| Quảng Đông | mui4 |
| Nhật Bản | UME |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chữ {mai} [梅] ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「梅」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 梅[mei2]
- CC-CEDICT (Internet slang) emphatic variant of 呆[dai1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文梅字。註見七畫。
Thuyết Văn
古文某。從口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從口者、甘之省也。㒳之者、皃其酢醶。
【槑】 Dạng cổ văn của 某。從口 (mỗ 。 tòng khẩu)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 梅