diān điên

Hán Việt: điên · Pinyin: diān

Tổng quan

Âm Hán Việt:điênTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét) a twig; an ornamental evergreen 槇稹顛Không hiện chữ? 䐜𪵆𩄠𤠶𤛇謓填Không hiện chữ? 1. (Danh) Ngọn cây. § Cũng viết là 槇. Ngọn cây. Chóp cây — Một âm là Chẩn. Xem Chẩn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiên
Quảng Đôngdin1
Nhật BảnKOZUE
Hàn QuốcCEN
Hán ngữ Trung cổten

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {điên} [槇].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槙diān 1.日本用汉字。

ja

  • JMdict yew plum pine (Podocarpus macrophyllus)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 槇 · 槇 · 槇