槣
Pinyin: jī
Tổng quan
Tổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木寄Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨Thương Hiệt: DJKR (木十大口)Unicode:U+69E3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 敧Không hiện chữ? 𡏾Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | gei1 |
| Phản thiết | 居爲切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghế Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghế Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槣jī 1.以箸取物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】居宜切,音基。以箸取物也。 又【類篇】俱爲切。載也。 又【集韻】居爲切,音規。義同。
Tự hình
- Khải thư