huà

Pinyin: huà

Tổng quan

Tổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木瓠Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一一フノノフ丶丶Thương Hiệt: DKSO (木大尸人)Unicode:U+69ECĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:waa6

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Quảng Đôngwaa6
Phản thiết胡化切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 鐘寬大的樣子。《左傳.昭公二十一年》:「天子省風以作樂,器以鐘之,輿以行之。小者不窕,大者不槬。則和於物。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】【韻會】𠀤胡化切,華去聲。鐘橫大也。【正字通】摦字之譌。【左傳】从木。【昭二十一年】天王將鑄無射,冷州鳩曰:夫鐘,小者不窕,大者不槬。窕則不咸,槬則不容。今鐘槬矣。

Tự hình

  • Khải thư