huàn

Pinyin: huàn

Tổng quan

cây bồ hòn (bộ Bồ hòn)

槵子 · 木槵子 · 木槵經 · 木槵子經 · 木槵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Quảng Đôngwaan6
Nhật BảnMUKU
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghruanh
Phản thiết胡慣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槵huàn 1.木名。即无患木。落叶乔木。佛家取其子做念珠,谓之菩提子。

Eng

  • CC-CEDICT soapberry (order Sapindales)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡慣切,音患。俗省作梙。【廣韻】無槵,木名。【集韻】皮子可澣。【酉陽雜俎】燒之極香,辟惡氣。一名噤婁,一名桓。【崔豹·古今註】拾𣙁木。一名無患。昔有神巫,名寶眊,能符劾百鬼,得鬼以此棒殺之,世人以此木爲衆鬼所畏,故名無患也。 又【通雅】槵子實可去垢,核黑如𣘦。【正字通】謂可爲念珠。引佛經云:當貫木槵子一百八個,常自隨身。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 梙 · 梙