槶
Pinyin: guì
Tổng quan
Âm Hán Việt:quắcTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木國Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨フ一一フノ丶一Thương Hiệt: DWIM (木田戈一)Unicode:U+69F6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 䈐幗椢Không hiện chữ? 膕𪤑𩪐𤡓Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Quảng Đông | gui3 |
| Phản thiết | 古誨切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槶guì 1.匡当。指物的边框或外壳。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】古誨切,音貴。【說文】筐當也。【正字通】今俗呼底曰當。 又【集韻】古對切,音憒。義同。 又【集韻】姑回切,音瑰。與簂同。亦筐也。
Thuyết Văn
匡當也。 從木。國聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匡當、今俗有此語。謂物之腔子也。槶亦作簂。亦作蔮。士冠禮注云。滕薛名蔮爲頍。釋名曰。簂、恢也。恢廓覆髮上也。魯人曰頍齊人曰。按鄭、劉所說槶之一耑耳。 古悔切。古音在一部。
【槶】 (guốc) Nghĩa: khuông (Sửa cho chính lại. N) đương (Đang. Như {đương thờ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 椢 · 椢