Tổng quan

Âm Hán Việt:nghệTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét) Âm Quảng Đông:ngai6 槷𣞕Không hiện chữ? 𣞕Không hiện chữ? Cành cây cọ xát vào nhau

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngai6
Hán ngữ Trung cổngjed
Phản thiết倪制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】魚祭切【韻會】倪祭切【正韻】倪制切,𠀤音藝。【爾雅·釋木】木相磨槸。【郭註】樹枝相切磨。或从草作𣞕。 又同槷。詳槷字註。

Thuyết Văn

木相摩也。 從木。埶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。木相磨槸。按大雅。作之屛之。其葘其翳。脩之平之。其灌其栵。爾雅。立死、甾。蔽者、翳。木相磨、槸。除灌木叢木已見於上。則槸卽栵也。以文法論。栵必非木名。毛云。栵、栭也。栭謂之而小木相迫切。與爾雅義無不合也。栭爲小木。如鮞爲魚子。 魚祭切。十五部。按槷、考工記輪人以爲槷榝字。又匠人以爲臬字。又輪人注以爲危陧字。

【槸】 (nghệ) Nghĩa: mộc (Cây) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ma (Xoa xát. Như {ma quy) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𣞕 · 槷