槻
Pinyin: guī
Tổng quan
cây zelkova
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai1 |
| Nhật Bản | TSUKI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjye |
| Phản thiết | 均窺切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。即梣。木犀科白蠟樹屬,「白蠟樹」之古稱,參見「白蠟樹」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槻guī 1.木名。常绿乔木。叶为椭圆形,花小而色淡黄,实为小形核果。木理美,质坚韧,可作弓材。《南齐书.祥瑞志》"山阳县界若邪村有一槻木,合为连理。"一说即樊 槻。
Eng
- CC-CEDICT zelkova tree
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】均窺切,音規。木名。堪作弓材。 又【類篇】一曰樊槻木皮,水漬如墨,書之不脫。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡦑 · 𬃀 · 規