láng

Pinyin: láng

Tổng quan

Âm Hán Việt:langTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰桹月Nét bút:一丨ノ丶丶フ一一フ丶ノフ一一Thương Hiệt: DIIB (木戈戈月)Unicode:U+6A03Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ロウ (rō)Âm Quảng Đông:long5 㮾桹Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Quảng Đônglong5
Nhật BảnROU
Phản thiết里黨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樃láng ⒈古书上说的一种树。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】里黨切,音朗。木名。見樠字註。【正字通】俗桹字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn