chén

Pinyin: chén

Tổng quan

Âm Hán Việt:trầnTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木陳Nét bút:一丨ノ丶フ丨一丨フ一一丨ノ丶Thương Hiệt: DNLW (木弓中田)Unicode:U+6A04Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 陳Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Quảng Đôngcan4
Phản thiết池鄰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樄chén 1.见"樄?"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】池鄰切,音陳。樄㯌,經營馳逐也。引後漢《王延壽·王孫賦》扶嶔崟以樄㯌。註:一作陳椽。【史記·貨殖傳】揚平陽陳椽其閒。【正字通】陳爲衍字。未詳。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư