樌
Pinyin: guàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoán,quán,quyềnTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木貫Nét bút:一丨ノ丶フフ丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: DWJC (木田十金)Unicode:U+6A0CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カン (kan)Âm Hàn:관Âm Quảng Đông:gun3,gwun3 權灌Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gun3 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanh |
| Phản thiết | 古玩切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樌guàn 1.树木丛生。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古玩切,音貫。木叢生也。 又【玉篇】古灌字。註詳水部十八畫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn