樍
Pinyin: zé
Tổng quan
Tổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木責Nét bút:一丨ノ丶一一丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: DQMC (木手一金)Unicode:U+6A0DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𦟜Không hiện chữ? •Đệ cửu cảnh - Vân Sơn thắng tích - 第九景-雲山勝蹟(Thiệu Trị hoàng đế)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Quảng Đông | zaak3 |
| Hán ngữ Trung cổ | cek |
| Phản thiết | 則歷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樍zé 1.即柽木。 2.同"责"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】則歷切,音績。檉木別名。又【集韻】【類篇】𠀤側革切,音責。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn