Tổng quan

máng ăn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsuk1
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsriuk

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT manger

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所六切,音𦄲。本作樎。【玉篇】樎櫪也。養馬器。【揚子·方言】櫪,梁、宋、齊、楚北燕之閒謂之樎。或謂之皁。 又與𦄲通。【家語】顏叔子獨處,鄰婦屋壞,叔子納之,而執燭放乎旦。蒸盡,𦄲屋繼之。【註】𦄲又作樎。樎字从㐁作。

Tự hình

  • Khải thư