樏
Tổng quan
(cổ) kiệu đơn giản để đi du lịch trong núi (cổ) mâm có ngăn để thức ăn (cũng đọc là [lei3]) giày leo núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi4 |
|---|---|
| Nhật Bản | HACHI |
| Chú âm | ㄌㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyex |
| Phản thiết | 魯果切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (archaic) simple sedan chair for traveling in the mountains|(archaic) platter with compartments for food (also pr. [lei3])
- CC-CEDICT mountain-climbing shoes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力委切,音累。似盤中有隔也。【玉篇】扁榼謂之樏。 又【類篇】魯果切,音臝。木名。實有皮無𣪛。 又【集韻】倫追切,音虆。禹山行所乘者。【說文】作欙。詳欙字註。 又【廣韻】力追切,音纍。又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤魯水切,音壘。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư