樐
Pinyin: lǔ
Tổng quan
biến thể cũ của 櫓 橹[lu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | lou5 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「櫓」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樐lǔ 1.大盾。 2.见"楼橹"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 櫓|橹[lu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】同櫓。
Thuyết Văn
或從鹵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鹵聲也。始皇本紀亦假鹵爲之。天子出行鹵簿。鹵、大楯也。以大盾領一部之人。故名鹵簿。
【樐】 (lỗ) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) lỗ (Đất mặn. Đất hàm có )
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㯭 · 櫓 · 艪 · 橹 · 櫓 · 㯭 · 艪