Pinyin:

Tổng quan

a tree whose branches are placed on Buddhist graves Âm Hán Việt:mậtTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét) 榓Không hiện chữ? 𦟽𣜏Không hiện chữ? 1. (Danh) Theo sách xưa là một loại cây thơm giống như cây hòe, có mọc ở Giao Châu, ngâm nước dùng làm trầm hương. Tên một loại cây có hương thơm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmat6
Nhật BảnMITSU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổmit
Phản thiết美畢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樒mì 1.木名。 2.为人名用字。明代有朱睦樒。

ja

  • JMdict Japanese star anise (Illicium anisatum)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】美畢切【集韻】莫必切,𠀤音蜜。香木。【本草】引《南越志》:交州有蜜香樹,欲取,先斷其根,經年後,外皮朽爛,木心與節堅黑。沉水者爲沉香。浮水面平者爲雞骨,最麤者爲棧香。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn