cháo

Pinyin: cháo

Tổng quan

trèo trèo cây [Eng: to climb up on the tree]

樔1. · 樔2. · 樔絕 · 樔處 · 高樔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháo
Quảng Đôngcaau4
Nhật BảnYAGURA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổzrau
Phản thiết鉏交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rào hàng rào [Eng: fence, hedge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trèo trèo cây [Eng: to climb up on the tree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rào Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水澤中守望的草樓。《說文解字.木部》:「樔,澤中守艸樓。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤鉏交切,音巢。【說文】澤中守草樓也。亦作巢。【禮·禮運·橧巢註】樔,又作巢。【曹大家·東征賦】諒不登樔而椓蠡兮。【正韻】作轈。 又【類篇】側交切。同罺。橑罟也。【爾雅·釋器】罺謂之汕。【詩·小雅】烝然汕汕。【毛傳】樔也。【李巡云】以薄汕魚也。 又【正韻】子了切,音剿。【漢武帝·悼李夫人賦】命樔絕而不長。【正字通】巢,當从臼从木。俗从果,非。

Thuyết Văn

澤中守艸樓。 從木。巢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂澤中守望之艸樓也。艸樓、葢以艸覆之。藝文類聚艸譌作竹。左傳成十六年正義引此文。樔譌爲櫓。 形聲包會意也。從巢者、謂高如巢。鉏交切。二部。

【樔】 (trèo ⟨rào⟩) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Sừ giao thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: saò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trạch (Cái đầm) trung (Giữa) thủ (Giữ) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) lâu (Nhà lầu.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư