樚
Pinyin: lù
Tổng quan
Âm Hán Việt:lộcTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét) a pulley, a windlass, a wheel, a block Âm Nhật (onyomi):ロク (roku),トク (toku)Âm Nhật (kunyomi):ろくろ (rokuro),はこ (hako)Âm Quảng Đông:luk6 櫝轆Không hiện chữ? Lộc lô 樚櫨: Cái ròng rọc ở miệng giếng, để xỏ dây vào mà kéo nước lên. Cái ống tròn bằng gỗ ở miệng giếng để quay nước lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Nhật Bản | ROKURO |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樚lù 1.见"樚木"。 2.见"樚栌"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤盧谷切,音六。【韻會】樚櫨,井上汲水器。【庾信·述懷詩】道險臥樚櫨。 又木名。亦作鹿。【酉陽雜俎】武陵郡北,有鹿木二株,馬伏波所種,木多節。 又【玉篇】徒谷切。同櫝。匱也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 轆 · 轆