zhè

Pinyin: zhè

Tổng quan

Âm Hán Việt:chá,giáTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét)Hình thái:⿰木庶Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶Thương Hiệt: DITF (木戈廿火)Unicode:U+6A1CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ze3 柘𢱋Không hiện chữ? 槦Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhè
Quảng Đôngze3
Hán ngữ Trung cổcjah

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樜zhè ⒈古同柘”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同柘。詳柘字註。

Thuyết Văn

樜木。出發鳩山。 從木。庶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

北山經曰。發鳩之山、其上多柘木。許所據柘作樜也。發鳩山卽水部涷水所出之發包山。淮南書亦作發包。古音包鳩同在三部。許不言樜同柘。而廣韵謂一字。非許意也。 之夜切。古音在五部。

【樜】 Nghĩa: 樜 mộc (Cây)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𣙃