tiáo

Pinyin: tiáo

Tổng quan

Âm Hán Việt:điều,thiêuTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木條Nét bút:一丨ノ丶ノ丨丨ノフ丶一丨ノ丶Thương Hiệt: DOLD (木人中木)Unicode:U+6A24Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 条條𣔌Không hiện chữ? 樇䐰Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiáo
Quảng Đôngtiu4
Nhật BảnJOU
Hán ngữ Trung cổdeu
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樤tiáo 1.小枝,枝条。 2.木名,即柚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】田聊切,音迢。柚樤也。亦作條。【類篇】小枝也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn