権
quyền
Hán Việt: quyền
Tổng quan
biến thể cũ của 權 权[quan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quyền |
|---|---|
| Quảng Đông | kyun4 |
| Nhật Bản | OMORI |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {quyền} [權].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quàn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quàn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT old variant of 權|权[quan2]
ja
- JMdict right (to do something)|authority|power
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 權