樲
nhị
Hán Việt: nhị · Pinyin: èr
Tổng quan
một loại táo chua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | èr |
|---|---|
| Hán Việt | nhị |
| Quảng Đông | ji6 |
| Nhật Bản | NATSUME |
| Chú âm | ㄦˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njiih |
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây nhị, thứ cây nhỏ mà đáng khinh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。指樲棘。鼠李科棗屬,「酸棗」之古稱。參見「酸棗」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樲èr 1.木名。即酸枣。参见"樲棘"。
Eng
- CC-CEDICT acid variety of jujube plum
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤而至切,音二。【說文】酸棗也。【爾雅·釋木】樲,酸棗。【註】樹小實酢。【孟子】養其樲棘。 又【集韻】直利切,音稚。以木拒輪也。
Thuyết Văn
酸棗也。 從木。貳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木曰。樲、酸棗。孟子曰。舍其梧檟。養其樲棗。趙曰。樲棗、小棗。所謂酸棗也。按孟子本作樲棗。宋刻爾雅單行疏及玉篇、唐本艸、又本艸圖經皆可證。今本改作樲棘。非是。樲之言副貳也。爲棗之副貳。故曰樲棗。本艸經曰。酸棗味酸平。主心腹寒熱、邪結氣聚、四肢酸疼、溫痹、煩心不得眠。諸家皆云。似棗而味酸。 而至切。十五部。
【樲】 (nhị) Nghĩa: toan (Chua.) tảo (Cây táo. Như {hồng t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬃘