xún

Pinyin: xún

Tổng quan

tall tree Âm Hán Việt:tầmTổng nét: 16Bộ:mộc 木(+12 nét)Hình thái:⿰木尋Nét bút:一丨ノ丶フ一一一丨一丨フ一一丨丶Thương Hiệt: DSMI (木尸一戈)Unicode:U+6A33Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 尋桪Không hiện chữ? 𦠅𣎟𧫿𤛧𡑎Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Quảng Đôngcam4
Hán ngữ Trung cổzsim
Phản thiết徐林切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tầm cây tầm xuân [Eng: eglantine]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樳xún 1.传说中的大树。参见"樳木"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徐林切【集韻】【韻會】徐心切,𠀤音尋。【唐韻】木名,似槐。【集韻】以爲炭,鍊生鐵,一烹乃熟。亦作尋。【山海經】尋木長千里,在句纓南,生河上西北。【郭璞贊】眇眇尋木,生於河邊。疎枝千里,上干雲天。【左思·吳都賦】西蜀之於東吳,小大之相絕也。亦猶疎林螢耀,而與夫樳木龍燭也。○按樳與梣,音同物異。樳,木之最大者。《正字通》同梣,似誤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 桪 · 桪