樷
tùng
Hán Việt: tùng
Tổng quan
tùng tùng lâm [Eng: forest, residential quarter of monks]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tùng |
|---|---|
| Quảng Đông | cung4 |
| Nhật Bản | MURAGARU |
| Phản thiết | 徂聰切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tùng} [叢].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「叢」的異體字。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】徂聰切,音叢。【前漢·東方朔傳】樷珍怪。【師古註】古叢字。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 叢 · 叢