樿

zhǎn

Pinyin: zhǎn

Tổng quan

(gỗ)

樿傍 · 樿旁 · 樿杓 · 樿櫛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎn
Quảng Đôngsin6
Nhật BảnTSUGE
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcjenx
Phản thiết上演切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thiện [Eng: coffin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樿shàn 1.木名。又名白理木。白纹,质坚,古时用以制梳﹑勺等器具。 2.见"樿傍"。

Eng

  • CC-CEDICT (wood)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤旨善切,音顫。【說文】木也。可爲櫛。【禮·玉藻】櫛用樿櫛。【註】樿,白理木也。 又可爲杓。【禮·禮器】犧尊樿杓。 又【山海經】風雨之山,其木多棷樿。 又棺之全一邊者謂之樿。【莊子·人閒世】七圍八圍,貴人富商之家,求樿傍者斬之。 又【正韻】之輦切,音展。又【集韻】【類篇】上演切【韻會】時戰切,𠀤音繕。義𠀤同。

Thuyết Văn

樿木也。可㠯爲櫛。 从木。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻曰。櫛用樿櫛。髮晞用象櫛。禮器曰。樿勺。鄭曰。樿木白理。中山經曰。風雨之山。其木多棷樿。郭曰。樿木白理。中櫛。 旨善切。十四部。

【樿】 (đàn ⟨thiện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Chỉ thiện thiết Thượng tự: 旨 (chỉ) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiện mộc (Cây) vậy。 khả (Ưng cho.) dĩ vi (Làm. Như {hành vi} [) trất (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 椫 · 椫 · 椫