橆
Tổng quan
biến thể của 無 无[wu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mou4 |
|---|---|
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Phản thiết | 罔甫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 無|无[wu2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切【正韻】罔古切,𠀤音武。【說文】豐也。从𡘲从林。大、𠦜,數之積也。林者,木之多也。𠦜與庶同意。【書·洪範】庶草蕃橆。【唐韻】隷省作無,今借爲有無字。【字彙】橆,古文蕃橆字。有無之無,則用无字。秦以橆作无,李斯又改作無,後因之。【正韻】繁橆,《今文尚書》作廡。橆、廡義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣞤 · 無 · 無