liú lưu

Hán Việt: lưu · Pinyin: liú

Tổng quan

biến thể cũ của 榴[liu2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Quảng Đônglau4
Nhật BảnZAKURO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Phản thiết力求切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu. Quả nó nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là {lưu tử} [橊子]. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như {lưu}. Như {lưu quần} [橊裙] quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là {lưu hỏa} [橊火] lửa lựu. $ Ta quen đọc là chữ {lựu}. $ Ngày nay thường dùng chữ {lưu} […

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lưu xem lựu [Eng: variant of 榴, pomegranate]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橊liú ⒈古同榴”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 榴[liu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音榴。石橊,果名。【博物志】張騫使西域回所得。【博雅】若橊,石橊也。丹實垂垂若贅瘤也。【左思·蜀都賦】若橊競裂。【崔豹·古今註】一名丹若。 又橊橊,獸名也。【山海經】隂山有獸,其狀如貍,其音如橊橊。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 榴 · 榴