橌
Pinyin: xiàn
Tổng quan
Tổng nét: 16Bộ:mộc 木(+12 nét)Hình thái:⿰木閒Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一丨フ一一ノフ一一Thương Hiệt: DANB (木日弓月)Unicode:U+6A4CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:한Âm Quảng Đông:haan5 橺Không hiện chữ? 㯗𦠥Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | haan5 |
| Hàn Quốc | 한 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghranx |
| Phản thiết | 古限切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橌xiàn 1.大木貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤下赧切,音僩。大木也。 又【說文】【集韻】𠀤古限切,音𥳑。義同。
Thuyết Văn
大木皃。 從木。閒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未見其證。小徐說以左傳橌然授兵登陴。今左傳自唐石經而下皆從手。 古限切。十四部。
【橌】 Nghĩa: đại (Lớn.) mộc (Cây) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 橺