橎
Pinyin: fán
Tổng quan
một loại cây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan2 |
| Nhật Bản | HAN |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyanx |
| Phản thiết | 府遠切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橎fán 1.木名。木质坚实。
Eng
- CC-CEDICT a kind of tree
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】附袁切,音煩。【說文】木也。【類篇】堅木,不華而實。 又【集韻】方煩切,音樊。義同。 又【唐韻】府遠切,音返。木名。
Thuyết Văn
橎木也。 從木。番聲。讀若樊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳。 附轅切。十四部。
【橎】 (phiên) Nghĩa: phiên (a kind of tree) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư