chēng xanh

Hán Việt: xanh · Pinyin: chēng

Tổng quan

cột chống chống đỡ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Hán Việtxanh
Quảng Đôngcaang1
Nhật BảnHASHIRA
Chú âmㄔㄥˉ
Hán ngữ Trung cổthrang
Phản thiết丑庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cột veo, cái cột chéo. Bây giờ dùng chữ [撐].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 支撐、卡住。同「撐」。唐.韓愈、劉師服、侯喜、軒轅彌明〈石鼎聯句〉:「旁有雙耳穿,上有孤髻橕。」 [名] 斜柱。通「撐」。如:「屋橕」、「隄橕」。

Eng

  • CC-CEDICT a prop|a shore

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑庚切【集韻】【正韻】抽庚切,𠀤音瞠。【說文】斜柱。【徐曰】橕之言䟫也。【王延壽·魯靈光殿賦】枝牚杈牙而斜據。【杜甫·登慈恩塔詩】始出枝橕幽。本作牚,今作橕,《復古編》作撐。【韻會】禮韻無从手撐字。 又【唐韻古音】丑郞切【司馬相如·長門賦】飾文杏以爲梁,離樓梧以相橕。互詳樘字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣛟