Tổng quan

giầm thuyền đã êm giầm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaam4
Hán ngữ Trung cổdemx
Phản thiết徐心切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】徒含切【集韻】徒南切,𠀤音曇。屋梠前也。一曰蠶槌。【唐韻】木灰可染。【嚴忌·哀時命】擥瑤木之橝枝兮。【正字通】橉木別名。 又【集韻】直稔切,音朕。又【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤徒點切,音簟。義𠀤同。 又【集韻】【類篇】𠀤徐心切,音尋。盾上竿。

Thuyết Văn

屋梠前也。 從木。𪉷聲。 一曰蠶槌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

梠與𩅸之閒曰橝。 徒含切。古音在七部。 方言言蠶槌僃矣。獨無橝字。

【橝】 (đám ⟨giầm⟩) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) lữ (1 : Cái ngưỡng cửa) tiền (Trước. Như {đình tiề) vậy Một thuyết khác: 蠶槌

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣡣