tuǒ thỏa

Hán Việt: thỏa · Pinyin: tuǒ

Tổng quan

thoả thoả viên (hình bầu dục) [Eng: oval-shaped]

橢圓體 · 橢圜 · 油橢 · 科橢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuǒ
Hán Việtthỏa
Quảng Đôngdo2
Mân Namtho2
Nhật BảnKOBANGA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổthuax
Baxter-Sagartl̥ˤojʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤojʔ
Phản thiết徒禾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dài nhọn, hình trứng, hình tròn mà dài gọi là {thỏa viên} [橢圓].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 狹長或長圓形的器物。《說文解字.木部》:「橢,車笭中橢橢器也。」清.朱駿聲《說文通訓定聲.隨部》:「橢,凡狹長之器皆得曰橢。」 [形] 狹長的、長圓形的。如:「橢圓形」。宋.蘇軾〈張近幾仲有龍尾子石硯以銅劍易之〉詩:「我家銅劍如赤蛇,君家石硯蒼璧橢而窪。」

Eng

  • CC-CEDICT ellipse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他果切【集韻】吐火切,𠀤音妥。【說文】車笭中橢器也。又【唐韻】器物之狹而長者曰橢。【爾雅·釋魚】𧐐小而橢。【釋獸註】羱羊角橢。【楚辭·天問】南北順橢,其衍幾何。 又器之圓而長者亦曰橢。【前漢·食貨志】三曰復小橢之,其文龜直三百。 又【集韻】都果切【正韻】都火切,𠀤音朶。科橢,木首杌也。【揚子·太𤣥經】土不和,木科橢。 又【集韻】徒禾切,音㸰。堛鼓,器名。 又【類篇】吾禾切。義同。

Thuyết Văn

車笭中橢橢器也。 從木。隋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

橢橢當作隋隋。山部。嶞、山之隋隋者。今本亦譌作嶞嶞者。隋隋、狹長皃也。史記索隱引三蒼云。橢、盛鹽豉器。他果反。師古注急就篇云。楕、小桶也。所以盛鹽豉。廣韵曰。橢、器之狹長。 徒果切。十七部。廣䪨他果切。

【橢】 (thỏa) Nghĩa: xa (Cái xe.) linh (bamboo screen) trung (Giữa) thỏa (Dài nhọn) thỏa (Dài nhọn) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楕 · 㯐 · 㰐 · 椭 · 楕 · 椭 · 楕 · 椭