橹
Nôm lỗ
Nôm: lỗ
Tổng quan
Giản thể của chữ 櫓
Âm vận
| Hán Việt | lỗ |
|---|---|
| Âm Nôm | lỗ |
| Quảng Đông | lou5 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 櫓
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lỗ lỗ (mái chèo thuyền) [Eng: oar, scull; row, scull]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橹 (形声。从木,鲁声。本义大盾牌) 同本义 橹,大盾也。--《说文》 蒙之以甲以为橹。--《左传·襄公十年》 泰山为橹。--《汉书·司马相如传》 礼义以为干橹。--《礼记·儒行》 流血漂橹。--汉·贾谊《过秦论》 又如橹榡(大盾); 橹子(方言。手枪) 顶部没有覆盖的远望楼 修橹。--《孙子·谋攻》 又如楼橹(古时军中用以侦察、防御或攻城的高台); 橹巢(上古人类的居处。有柴谓橹,在树曰巢); 橹棹(橹和棹都是划船的工具) 比桨长大的划船工具,安在船尾或船旁 在旁曰橹。--《释名》 橹( ⒊艪、 ⒊艣)lǔ ⒈大盾牌。 ⒉望楼,瞭望台泰山为~。 ⒊船桨,拨水使船前进的工具摇~。大舶夹双~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 櫓, 橹[lu3]
- CC-CEDICT old variant of 櫓, 橹[lu3]
- CC-CEDICT scull (single oar worked from side to side over the stern of a boat)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯭 · 樐 · 艣 · 艪 · 㯭 · 櫓 · 櫓