zuì tuy

Hán Việt: tuy · Pinyin: zuì

Tổng quan

chày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗ

檇李

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuì
Hán Việttuy
Quảng Đôngzeoi1
Nhật BảnTSUKU
Chú âmㄗㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổcyi
Phản thiết將遂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nện, lấy gỗ mà nện. {Tuy lý} [檇李] một thứ cây thuộc về loài mận quả ăn ngon.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以棒擣物。《說文解字.木部》:「檇,以木有所擣也。」

Eng

  • CC-CEDICT wooden pestle or rammer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤遵綏切,音嗺。【說文】以木有所擣也。 又【集韻】遵爲切,醉平聲。檇李,地名。【春秋·定十四年】越敗吳于檇李。【集韻】或作㰎。【韻會】或作雋。 又【唐韻】【韻會】𠀤將遂切,音醉。公羊傳謂之醉李。今吳郡嘉興縣。

Thuyết Văn

㠯木有所擣也。 從木。雋聲。 春秋傳曰。越敗吳於檇李。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宋永嘉戴侗曰。今人猶有此語。 遵爲切。按當從廣韵將遂切。古音在十三十五部也。公羊傳作醉李。 定公十四年事。檇李、地名。杜預曰。吳郡嘉興縣南醉李城是。

【檇】 (tuy) Nghĩa: dĩ mộc (Cây) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) đảo (Giã) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㰎 · 槜