檈
Pinyin: xuán
Tổng quan
Tổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿰木睘Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶Thương Hiệt: DWLV (木田中女)Unicode:U+6A88Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𣞲Không hiện chữ? 𡑡譞獧Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Quảng Đông | syun4 |
| Hán ngữ Trung cổ | syn |
| Phản thiết | 甸宣切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檈xuán 1.古代带足的圆盘。 2.以绳转轴裁木为器。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】似宣切【集韻】【類篇】甸宣切,𠀤音旋。【說文】圜案也。【廣韻】承食之案。 又【唐韻】相倫切【集韻】須倫切,𠀤音荀。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤隨戀切,旋去聲。一曰以繩轉軸也。一曰裁木爲器也。
Thuyết Văn
圜案也。 從木。瞏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
檈圜曡韵。 似沿切。十四部。
【檈】 (tuyên) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) án (Cái bàn. Như {phục á) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣞲