fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

Âm Hán Việt:phạm,phạn,phong,phúngTổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿱林風Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶ノフノ丨フ一丨一丶Thương Hiệt: DDHNI (木木竹弓戈)Unicode:U+6A92Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 梵楓風𮨴Không hiện chữ? 𩙐Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Hán ngữ Trung cổpiung
Phản thiết房戎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檒fēng 1.梵声﹔风行树上。 2.同"枫"。 3."风"的古字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文風字。註見部首。又【類篇】風行木上曰檒。 又同楓。 又【唐韻】檒梵,聲也。 又【唐韻】房戎切。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮨴