檛
Pinyin: zhuā
Tổng quan
Âm Hán Việt:choa,quaTổng nét: 15Bộ:mộc 木(+11 nét) a switch, whip Âm Nhật (onyomi):タ (ta),テ (te)Âm Nhật (kunyomi):つえ (tsue)Âm Quảng Đông:zaa1 簻𥬲𭪆Không hiện chữ? 膼𣔲𡑟Không hiện chữ? Cái roi — Cái ống dài — Cũng đọc Qua. Cái gậy, cái roi — Cái ống dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuā |
|---|---|
| Quảng Đông | kwaa1 |
| Nhật Bản | TSUE |
| Chú âm | ㄓㄨㄚ |
| Hán ngữ Trung cổ | trua |
| Phản thiết | 莊華切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 鞭、杖。《左傳.文公十三年》:「贈之以策。」晉.杜預.注:「策,馬檛。」《新五代史.卷六六.十國世家.楚》:「贍怒,以鐵檛擊殺建峯。」_x000D_ [動]_x000D_ 擊、敲。《後漢書.卷八二.方術列傳上.段翳》:「生到葭萌,與吏爭度,津吏檛破從者頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檛shèng 1.日本和字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟瓜切【集韻】【韻會】張瓜切【正韻】職瓜切,𠀤音撾。箠也。【玉篇】策也。【左傳·文十三年】乃行,繞朝贈之以策。【杜註】策馬檛也。左作簻,又別作𥬸。 又【集韻】莊華切,音髽。義同。 考證:〔【左傳·文十一年】士會適晉繞朝贈之以策。〕 謹照原文十一年改為十三年。士會適晉四字改乃行二字。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥬲 · 簻 · 𭪆 · 簻