檞
Pinyin: jiě
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Vỏ nãi các cây như nãi cây bưởi làm hương 【Khang Hi】[Đường vận 唐韻] 與㯽榔、艾蒳皆可合香。 Dữ Tân lang, Ngải nạp giai khả hợp hương. (Có thể cùng với Tân lang, Ngải nạp hòa trộn vào làm hương.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 佳買切,音解。 Giai mãi thiết, âm Giải. 【Bộ】Mộc木
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiě |
|---|---|
| Quảng Đông | gaai2 |
| Nhật Bản | MATSUYANI |
| Hán ngữ Trung cổ | krex |
| Phản thiết | 下買切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種松樠之類的樹木。《玉篇.木部》:「檞,松樠也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】佳買切,音解。松樠也。與㯽榔、艾蒳皆可合香。 又【集韻】【類篇】𠀤下買切,音蟹。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣟲