biǎo

Pinyin: biǎo

Tổng quan

Âm Hán Việt:biểuTổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿰木剽Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨Thương Hiệt: DMFN (木一火弓)Unicode:U+6AA6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㯹Không hiện chữ?

檦枺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎo
Quảng Đôngbiu2
Phản thiết方小切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檦 树立的标志 内外为四重,列檦建旌。--《魏书·礼志四》 檦biǎo 1.表记。 2.柱。详"檦枺"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】方小切,音表。表也。【北魏書·禮志】爲方陳鹵簿,列步騎,內外四重,列檦建旌。 又【淮南子·本經訓】檦枺欂櫨,以相支持。【註】檦,枺柱類。 又人名。【後魏·李訢傳】趙郡范檦。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 㯹