mián

Pinyin: mián

Tổng quan

Âm Hán Việt:miênTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿰木綿Nét bút:一丨ノ丶フフ丶丶丶丶ノ丨フ一一丨フ丨Thương Hiệt: DVFB (木女火月)Unicode:U+6AB0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㰃𰘣Không hiện chữ? Tên cây, tức cây Đỗ trọng, dùng làm vị thuốc bắc — Tên người, tức Vũ Miên, danh sĩ đời Lê, sinh 1718 mất 1788 người xã Xuân lan huyện Lương tài tỉnh Bắc Ninh, bắc phần…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Quảng Đôngmin4
Nhật BảnTOCHIYUU
Phản thiết彌連切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檰mián 1.木名。即杜仲。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】彌連切,音綿。檰木有子,似栗。 又【本草·蘇頌·圖經】杜仲,葉類柘,其皮折之白絲相連,江南謂之檰。初生嫩葉可食,謂之檰芽。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㰃 · 𰘣