檹
Pinyin: yī
Tổng quan
Tổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿰木旖Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ一一ノ丶一丨フ一丨Thương Hiệt: DYSR (木卜尸口)Unicode:U+6AB9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𣚂Không hiện chữ? 𩕲𢷔旖Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Quảng Đông | ji1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qie |
| Phản thiết | 於離切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檹yī 1.树木柔曲不正貌。 2.木名。即椅。 3.树木修长貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於離切【類篇】於宜切,𠀤音猗。【說文】木檹椸也。【玉篇】檹椸,長貌。又不正貌。 又【集韻】隱綺切,音椅。【說文】引賈侍中說:檹卽椅木,可作琴。
Thuyết Văn
木旖施也。 從木。旖聲。 賈侍中說。檹卽椅也。 可作琴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
旖各本作檹。施集韵類篇作柅。皆非也。㫃部旖下曰。旗旖施也。旗旖施、故字從㫃。木如旗之旖施、故字從木旖。九辨。紛旖旎乎都房。王注。旖旎、盛皃。引詩旖旎其華。九歎注同。然則今曹風猗儺。毛曰猗儺、柔順也。猗儺卽旖施。旎者施之俗也。柅者又旎之譌也。上林賦。旖旎從風。張揖云。旖旎猶阿𨙻。漢書、文𨕖皆作猗柅。韵書紙韵作猗狔、椅柅、旖旎。哿韵作㫊、橠。其實皆同字也。 形聲包會意。於离切。古音在十七部。 也各本作木。今依篇、韵。 賈說檹卽椅字之異者也。椅可作琴。見衞風。
【檹】 (y) Lục thư: Hội ý Nghĩa: mộc (Cây) y ({Y nỉ} [旖旎] cờ bay p) thi (Bày ra) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣚂