Tổng quan

ột loài cỏ (còn có tên là bạch ma).

檾麻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwing2
Nhật BảnICHIBI
Hán ngữ Trung cổkhjyengx
Phản thiết去穎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去穎切【集韻】【韻會】犬潁切【正韻】丘潁切,𠀤音頃。【說文】枲屬。从𣏟聲。【爾雅翼】檾高四五尺,或六七尺,葉似苧而薄,實如大麻子,今人績爲布。或作䔛。【周禮·天官·典枲麻草註】草葛檾也。 又【唐本草】作莔。莔麻,一名白麻。 又【唐韻】口迥切,音褧。義同。

Thuyết Văn

枲屬。 从林。熒省聲。 詩曰。衣錦檾衣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

類枲而非枲。言屬而別見也。檾者、草名也。周禮典枲。掌布絲縷紵之麻草之物。注云。草、葛䔛之屬。掌葛。徵草貢之材於澤農。注云。草貢出澤。䔛紵之屬。可緝績者。䔛卽檾字之異者。䔛紵出於澤。與葛出於山不同。又作顈。襍記。如三年之喪。則旣顈。其練祥皆行。鄭云。顈、草名。無葛之鄉。去麻則用顈。詩兩言褧衣。許於此偁檾衣。於衣部偁褧衣。而云褧、檾也。示反古。然則褧衣者、以檾所績爲之。葢士昏禮所謂景也。今之檾麻本草作莔麻。其皮不及枲麻之堅韌。今俗爲麤繩索多用之。 去穎切。十一部。 衛碩人、鄭丰文。今皆作褧。

【檾】 (khoảnh ⟨khĩnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 林 (lâm) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: Khứ dĩnh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 穎 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 苘 · 䔛 · 𣘑 · 𤍔 · 𦼖 · 苘 · 𰘓 · 䔛