檿
yểm
Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn
Tổng quan
mulberry Âm Hán Việt:yểmTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿸厭木Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶一丨ノ丶Thương Hiệt: MKD (一大木)Unicode:U+6ABFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𣝓𰗜Không hiện chữ? 𣎩擪Không hiện chữ? •Hoàng hĩ 2 - 皇矣 2(Khổng Tử) cây dâu núi 1. (Danh) “Yểm tang” 檿桑 tên cây, ruột vỏ cây dùng làm giấy, gỗ dắn chắc dùng chế tạo cung, càng xe. ①…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | jim2 |
| Nhật Bản | YAMAGUWA |
| Hàn Quốc | 염 |
| Hán ngữ Trung cổ | qjemx |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây dâu núi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「𣝓」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檿yǎn 1.木名。檿桑。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】於琰切【韻會】幺琰切【正韻】於檢切,𠀤音魘。【說文】山桑有點文者。【書·禹貢】厥篚檿絲。【註】檿絲,蠶食檿桑所得絲,韌,中琴瑟絃。 又【郭璞·爾雅·檿桑註】材中作弓及車轅。【周禮·冬官考工記】弓人取榦之道,柘爲上,檿桑次之。又【周語】檿弧箕服。【集韻】通作酓。 考證:〔【周禮·冬官考工記】弓人取榦之道,柘爲上,檿桑又次之。【周語】檿弧箕服。〕 謹照原文改作檿桑次之。又字移於周語之上。
Thuyết Văn
山桑也。 從木。厭聲。 詩曰。其檿其柘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木曰。檿桑、山桑。大雅毛傳曰。檿、山桑也。禹貢檿絲。史記檿作酓。同音假借字也。 於切。七部
【檿】 (yểm) Lục thư: Giả tá Nghĩa: san (Núi) tang (Cây dâu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰗜