chūn

Pinyin: chūn

Tổng quan

Âm Hán Việt:chuân,suân,thung,xuânTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿰木熏Nét bút:一丨ノ丶ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶Thương Hiệt: DHGF (木竹土火)Unicode:U+6AC4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 杶椿Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchūn
Quảng Đôngceon1
Hán ngữ Trung cổthryn

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 櫄chūn ⒈古同椿”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同杶。

Thuyết Văn

或從熏。

【櫄】 Nghĩa: hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) huân (Hun (khói lửa bốc lê)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư