Pinyin:

Tổng quan

a kind of tree suitable for use to make axles for large carts Âm Hán Việt:tễTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿰木齊Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一Thương Hiệt: DYX (木卜重)Unicode:U+6AC5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪲎Không hiện chữ? Thân cây lớn, có thể làm trục xe thời xưa — Quả táo chín, màu trắng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzai1
Hán ngữ Trung cổce
Phản thiết前西切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 櫅jī 1.果名。白枣。 2.木名。榆的一种。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相稽切【集韻】牋西切【類篇】淺西切,𠀤音齎。【說文】木可爲大車輪。【唐韻】櫅楡,堪作轂。 又【爾雅·釋木】櫅,白棗。 又【集韻】前西切,音齊。義同。 又【類篇】才詣切,音劑。斷木也。

Thuyết Văn

櫅木也。 可㠯爲大車軸。從木。齊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。櫅白棗。按許不云白棗。與爾雅異。葢爾雅本作齊白棗。今人所食棗、白乃孰是也。櫅乃別一木。廣韵曰。櫅榆堪作車轂。正與許合。轂軸異耳。楊雄蜀都賦。枇櫅㭈楬。章樵注云。櫅、榆屬。 祖稽切。十五部。

【櫅】 (tầy ⟨tễ⟩) Nghĩa: tễ mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪲎