櫋
Pinyin: mián
Tổng quan
Âm Hán Việt:biên,miênTổng nét: 19Bộ:mộc 木(+15 nét) 𣝼𥤓Không hiện chữ? 𣞌Không hiện chữ? •Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦(Nguyễn Pháp) mái hiên nhà Nhà cất liền nhau, các mái nhà tiếp nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mián |
|---|---|
| Quảng Đông | min4 |
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
| Phản thiết | 武延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 屋檐的橫板。《說文解字.木部》:「櫋,屋櫋聯也。」《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「罔薛荔兮為帷,擗蕙櫋兮既張。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫋mián 1.屋檐板。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武延切【集韻】【韻會】民堅切【正韻】莫堅切,𠀤音眠。【說文】作𣝼,屋櫋聯也。【徐曰】櫋,亦㮰也。【楚辭·九歌】擗蕙櫋兮旣張。【註】析蕙覆櫋屋也。亦作棉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣝼