櫍
chất
Hán Việt: chất · Pinyin: zhì
Tổng quan
Âm Hán Việt:chấtTổng nét: 19Bộ:mộc 木(+15 nét)Hình thái:⿰木質Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨ノノ一丨丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: DHLC (木竹中金)Unicode:U+6ACDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 質𬃊Không hiện chữ? 䑇𪮽䜠𤢽𡒻Không hiện chữ? 1. cái kê chân, cái chân của đồ vật, cái đế2. cái thớt lót để chém ngang lưng 1. (Danh) Chân kê đồ vật.2. (Danh) Cái thớt.3. (Danh) § Thông “ch…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chất |
| Quảng Đông | zat1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Phản thiết | 之日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái kê chân. Cùng nghĩa với chữ [鑕].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫍zhì 1.器物的脚。 2.砧木,垫木。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之日切【韻會】【正韻】職日切,𠀤音質。【說文】櫍,柎也,柎闌足也。 又【唐韻】椹也,行𠛬用斧櫍。本作鑕,亦借用質。 又【類篇】丁結切,音蛭。斫木具。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬃊